# Bộ lọc cổ phiếu

Quý khách sử dụng Bộ lọc, lọc theo sàn: Sàn, Chỉ số, Ngành.

Sau khi chọn xong, Quý khách chọn Tra cứu để xem các biểu đồ kết quả.

<figure><img src="https://1236955282-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2FVMTwQtenG33FVas2RzOB%2Fuploads%2FmPcEEw38RD8I81lzMbSC%2Fimage.png?alt=media&#x26;token=22b387b0-f692-406f-a7cd-a3051cd3d1cc" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Mỗi Bộ lọc sẽ hiển thị các Biểu đồ sau:

## <mark style="color:green;">1. Bộ lọc Giá</mark>

<table><thead><tr><th width="210">Tên biểu đồ</th><th>Diễn giải</th></tr></thead><tbody><tr><td>Bản đồ giá</td><td>Thống kê các cổ phiếu Không giao dịch, Giảm sàn, Giảm giá ....</td></tr><tr><td>Biên động giá</td><td>% Thay đổi giữa giá cao nhất và thấp nhất trong phiên giao dịch.</td></tr><tr><td>Chênh lệch giá tăng</td><td>% Thay đổi giá khớp lệnh so với giá tham chiếu, giá khớp lệnh > giá tham chiếu.</td></tr><tr><td>Chênh lệch giá giảm</td><td>% Thay đổi giá khớp lệnh so với giá tham chiếu, giá khớp lệnh &#x3C; giá tham chiếu.</td></tr><tr><td>Tăng trần</td><td>Các mã chứng khoán có giá khớp lệnh là giá trần.</td></tr><tr><td>Giảm sàn</td><td>Các mã chứng khoán có giá khớp lệnh là giá sàn.</td></tr><tr><td>P/E cao</td><td>Các mã chứng khoán có P/E cao.</td></tr><tr><td>P/E thấp</td><td>Các mã chứng khoán có P/E thấp.</td></tr><tr><td>Giá tăng liên tục 3 phiên</td><td>Các mã chứng khoán có giá tăng liên tục 3 phiên liên trước.</td></tr><tr><td>Giá tăng liên tục 3 phiên</td><td>Các mã chứng khoán có giá giảm liên tục 3 phiên liên trước.</td></tr><tr><td>Giá chạm/ Trên ngưỡng</td><td>% Thay đổi giữa giá khớp lệnh và giá cao nhất theo thời gian, Giá khớp lệnh >= Giá cao nhất.</td></tr><tr><td>Giá chạm/ Dưới ngưỡng</td><td>% Thay đổi giữa giá khớp lệnh và giá thấp nhất theo thời gian, Giá khớp lệnh &#x3C;= Giá thấp nhất.</td></tr></tbody></table>

## <mark style="color:green;">2. Bộ lọc Thanh khoản</mark>

<table data-header-hidden><thead><tr><th width="257">Tên biểu đồ</th><th>Diễn giải</th></tr></thead><tbody><tr><td>Khối lượng giao dịch</td><td>Các mã chứng khoán có khối lượng giao dịch nhiều nhất</td></tr><tr><td>Giá trị giao dịch</td><td>Các mã chứng khoán có giá trị giao dịch nhiều nhất.</td></tr><tr><td>Biến động khối lượng tăng</td><td>% Thay đổi khối lượng ngày hiện tại so với khối lượng trung bình theo thời gian, khối lượng ngày hiện tại > khối lượng trung bình.</td></tr><tr><td>Biến động khối lượng giảm</td><td>% Thay đổi khối lượng ngày hiện tại so với khối lượng trung bình theo thời gian, khối lượng ngày hiện tại &#x3C; khối lượng trung bình.</td></tr><tr><td>Biến động giá trị tăng</td><td>% Thay đổi giá trị giao dịch ngày hiện tại so với giá trị giao dịch trung bình theo thời gian, giá trị giao dịch ngày hiện tại > giá trị giao dịch trung bình.</td></tr><tr><td>Biến động giá trị giảm</td><td>% Thay đổi giá trị giao dịch ngày hiện tại so với giá trị giao dịch trung bình theo thời gian, giá trị giao dịch ngày hiện tại &#x3C; giá trị giao dịch trung bình.</td></tr><tr><td>Khối lượng thỏa thuận</td><td>Các mã chứng khoán có khối lượng thỏa thuận nhiều nhất.</td></tr><tr><td>Giá trị thỏa thuận</td><td>Các mã chứng khoán có giá trị giao dịch thỏa thuận nhiều nhất.</td></tr><tr><td>Dư bán ròng</td><td>Các mã chứng khoán có Khối lượng dư bán ròng nhiều nhất.</td></tr><tr><td>Dư mua ròng</td><td>Các mã chứng khoán có Khối lượng dư mua ròng nhiều nhất.</td></tr><tr><td>Khối lượng tăng liên tục 3 phiên</td><td>Các mã chứng khoán có Khối lượng tăng liên tục 3 phiên liên trước.</td></tr><tr><td>Khối lượng giảm liên tục 3 phiên</td><td>Các mã chứng khoán có Khối lượng giảm liên tục 3 phiên liên trước.</td></tr><tr><td>Dư mua – Dư bán</td><td>Khối lượng dư mua – dư bán.</td></tr></tbody></table>

## <mark style="color:green;">3. Bộ lọc Tương quan giá & khối lượng</mark>

<table><thead><tr><th width="261">Tên biểu đồ</th><th>Diễn giải</th></tr></thead><tbody><tr><td>Khối lượng tăng – Giá tăng</td><td>Các mã chứng khoán có khối lượng và giá đồng thời tăng so với phiên giao dịch liền trước.</td></tr><tr><td>Khối lượng tăng – Giá giảm</td><td>Các mã chứng khoán có khối lượng tăng và giá giảm so với phiên giao dịch liền trước.</td></tr><tr><td>Khối lượng giảm – Giá giảm</td><td>Các mã chứng khoán có khối lượng và giá đồng thời giảm so với phiên giao dịch liền trước.</td></tr><tr><td>Khối lượng giảm – Giá tăng</td><td>Các mã chứng khoán có khối lượng giảm và giá tăng so với phiên giao dịch liền trước.</td></tr></tbody></table>

## <mark style="color:green;">4. Bộ lọc Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài</mark>

<table data-header-hidden><thead><tr><th width="213"></th><th></th></tr></thead><tbody><tr><td><strong>Tên biểu đồ</strong></td><td><strong>Diễn giải</strong></td></tr><tr><td>Nước ngoài Mua – Bán</td><td>Thể hiện số lượng, giá trị Mua – Bán của nhà đầu tư nước ngoài.</td></tr><tr><td>Tỷ lệ sở hữu</td><td>Tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài.</td></tr><tr><td>Bán ròng (KLGD)</td><td>Các mã chứng khoán có số lượng bán ròng nhiều nhất của nhà đầu tư nước ngoài.</td></tr><tr><td>Mua ròng (KLGD)</td><td>Các mã chứng khoán có số lượng mua ròng nhiều nhất của nhà đầu tư nước ngoài.</td></tr><tr><td>Bán ròng (GTGD)</td><td>Các mã chứng khoán có giá trị bán ròng nhiều nhất của nhà đầu tư nước ngoài.</td></tr><tr><td>Mua ròng (GTGD)</td><td>Các mã chứng khoán có giá trị mua ròng nhiều nhất của nhà đầu tư nước ngoài.</td></tr></tbody></table>

## <mark style="color:green;">5. Bộ lọc Mức độ ảnh hưởng</mark>

<table data-header-hidden><thead><tr><th width="265"></th><th></th></tr></thead><tbody><tr><td><strong>Tên biểu đồ</strong></td><td><strong>Diễn giải</strong></td></tr><tr><td>Ảnh hưởng tích cực HSX</td><td>Các mã chứng khoán ảnh hưởng tích cực nhất lên HSX.</td></tr><tr><td>Ảnh hưởng kém tích cực HSX</td><td>Các mã chứng khoán ảnh hưởng kém tích cực nhất lên HSX.</td></tr><tr><td>Ảnh hưởng tích cực HNX</td><td>Các mã chứng khoán ảnh hưởng tích cực nhất lên HNX.</td></tr><tr><td>Ảnh hưởng kém tích cực HNX</td><td>Các mã chứng khoán ảnh hưởng kém tích cực nhất lên HNX.</td></tr><tr><td>Ảnh hưởng tích cực UPCOM</td><td>Các mã chứng khoán ảnh hưởng tích cực nhất lên UPCOM.</td></tr><tr><td>Ảnh hưởng kém tích cực UPCOM</td><td>Các mã chứng khoán ảnh hưởng kém tích cực nhất lên UPCOM.</td></tr></tbody></table>

## <mark style="color:green;">6. Bộ lọc Tương quan giá & thị trường</mark>

<table><thead><tr><th width="271">Tên biểu đồ</th><th>Diễn giải</th></tr></thead><tbody><tr><td>Tương quan mạnh cùng chiều</td><td>Các mã chứng khoán có mức độ tương quan mạnh cùng chiều giữa giá và thị trường.</td></tr><tr><td>Tương quan yếu cùng chiều</td><td>Các mã chứng khoán có mức độ tương quan yếu cùng chiều giữa giá và thị trường.</td></tr><tr><td>Tương quan mạnh ngược chiều</td><td>Các mã chứng khoán có mức độ tương quan mạnh ngược chiều giữa giá và thị trường.</td></tr><tr><td>Tương quan yếu ngược chiều</td><td>Các mã chứng khoán có mức độ tương quan yếu ngược chiều giữa giá và thị trường.</td></tr></tbody></table>

## <mark style="color:green;">7. Bộ lọc Vốn hóa</mark>

<table data-header-hidden><thead><tr><th width="305"></th><th></th></tr></thead><tbody><tr><td><strong>Tên biểu đồ</strong></td><td><strong>Diễn giải</strong></td></tr><tr><td>Large Cap (Vốn hóa > 10K tỷ)</td><td>Các mã chứng khoán có Vốn hóa > 10K tỷ.</td></tr><tr><td>Mid Cap (1K tỷ &#x3C; Vốn hóa &#x3C;= 10K tỷ)</td><td>Các mã chứng khoán có 1K &#x3C; Vốn hóa &#x3C;= 10K tỷ.</td></tr><tr><td>Small Cap (100 tỷ &#x3C; Vốn hóa &#x3C;= 1K tỷ)</td><td>Các mã chứng khoán có 100 tỷ &#x3C; Vốn hóa &#x3C;= 1K tỷ.</td></tr><tr><td>Micro Cap (Vốn hóa &#x3C;= 100 tỷ)</td><td>Các mã chứng khoán có Vốn hóa &#x3C;= 100 tỷ.</td></tr></tbody></table>

## <mark style="color:green;">8. Bộ lọc Cổ phiếu chào sàn</mark>

<table data-header-hidden><thead><tr><th width="199"></th><th></th></tr></thead><tbody><tr><td><strong>Tên biểu đồ</strong></td><td><strong>Diễn giải</strong></td></tr><tr><td>Chênh lệch giá</td><td>% Thay đổi giá khớp lệnh so với giá tham chiếu.</td></tr><tr><td>Dư mua – Dư bán</td><td>Khối lượng dư mua – dư bán của mã chứng khoán.</td></tr><tr><td>Khối lượng giao dịch</td><td>Khối lượng giao dịch trong ngày của mã chứng khoán.</td></tr><tr><td>Giá trị giao dịch</td><td>Giá trị giao dịch trong ngày của mã chứng khoán.</td></tr></tbody></table>

## <mark style="color:green;">9. Bộ lọc Chỉ tiêu cơ bản</mark>

Chọn các Chỉ tiêu cơ bản để xem Bộ lọc.

<figure><img src="https://1236955282-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2FVMTwQtenG33FVas2RzOB%2Fuploads%2F1Ol8B8PyvMS2VmNpYYHf%2Fimage.png?alt=media&#x26;token=daa73ccc-1254-40d2-9bfc-2683c5a46c33" alt=""><figcaption></figcaption></figure>
