# Bộ lọc mẫu xu hướng

![](https://smart-dragon.gitbook.io/smartdragon/~gitbook/image?url=https%3A%2F%2F1302103073-files.gitbook.io%2F%7E%2Ffiles%2Fv0%2Fb%2Fgitbook-x-prod.appspot.com%2Fo%2Fspaces%252FddmAFhFvJYmbkEP3NnLT%252Fuploads%252FVdTcVy0fsBYj3yQYgi2e%252Ffile.drawing.svg%3Falt%3Dmedia%26token%3Db238dae7-7d42-41fb-be34-f055e22617b8\&width=768\&dpr=4\&quality=100\&sign=16e67867\&sv=2)

{% stepper %}
{% step %}

### Bộ lọc mẫu 1: Bluechip dẫn đầu

Bao gồm các chỉ tiêu sau:

* Vốn hóa lớn (Vốn hóa ≥ 10.000 tỷ)
* ROE (TTM): ≥ 15%
* P/E (TTM): ≤ 15
* EPS (TTM): ≥ 2,000
* Tăng trưởng doanh thu thuần: ≥ 20%
* Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế: ≥ 20%
* KLGD Trung bình 1 tháng (CP): ≥ 100,000
  {% endstep %}

{% step %}

### Bộ lọc mẫu 2: Midcaps bứt phá

Bao gồm các chỉ tiêu sau:

* Vốn hóa vừa (5,000 tỷ ≤ Vốn hóa ≤ 10.000 tỷ)
* ROE (TTM): ≥ 20%
* Tăng trưởng doanh thu thuần: ≥ 30%
* Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế: ≥ 30%
* KLGD Trung bình 1 tháng (CP): ≥ 100,000
  {% endstep %}

{% step %}

### Bộ lọc mẫu 3: Trả cổ tức cao, hoạt động ổn định

Bao gồm các chỉ tiêu sau:

* Vốn hóa lớn (Vốn hóa ≥ 10.000 tỷ), Vốn hóa vừa (5,000 tỷ ≤ Vốn hóa < 10.000 tỷ)
* ROE (TTM): ≥ 10%
* Nợ vay/Tổng tài sản (%): ≤ 50%
* Cổ tức đã trả/Vốn điều lệ (%): ≥ 30%
* KLGD Trung bình 1 tháng (CP): ≥ 100,000
  {% endstep %}

{% step %}

### Bộ lọc mẫu 4: Mở rộng quy mô

Bao gồm các chỉ tiêu sau:

* Vốn hóa lớn (Vốn hóa ≥ 10.000 tỷ), Vốn hóa vừa (5,000 tỷ ≤ Vốn hóa < 10.000 tỷ)
* ROE (TTM): ≥ 10%
* Tăng trưởng CAPEX (%): ≥ 30%
* KLGD Trung bình 1 tháng (CP): ≥ 50,000
  {% endstep %}

{% step %}

### Bộ lọc mẫu 5: Ngân hàng dẫn đầu

Bao gồm các chỉ tiêu sau:

* Vốn hóa lớn (Vốn hóa ≥ 10.000 tỷ), Vốn hóa vừa (5,000 tỷ ≤ Vốn hóa ≤ 10.000 tỷ), Vốn hóa nhỏ (300 tỷ ≤ Vốn hóa < 5.000 tỷ)
* Tăng trưởng Thu nhập lãi thuần (%): ≥ 10%
* Tăng trưởng Cho vay khách hàng (%): ≥ 10%
* Tỷ lệ Nợ xấu (NPL) (%): ≤ 2%
* Biên lãi ròng (NIM) TTM (%): ≥ 2%
* Chỉ số tiền gửi không kì hạn (CASA) (%): ≥ 15%
* Tỷ suất sinh lợi trên vốn (ROE) TTM (%): ≥ 10%
* KLGD Trung bình 1 tháng (CP): ≥ 100,000
  {% endstep %}

{% step %}

### Bộ lọc mẫu 6: Chứng khoán vượt bậc

Bao gồm các chỉ tiêu sau:

* Vốn hóa lớn (Vốn hóa ≥ 10.000 tỷ), Vốn hóa vừa (5,000 tỷ ≤ Vốn hóa < 10.000 tỷ), Vốn hóa nhỏ (300 tỷ ≤ Vốn hóa < 5.000 tỷ)
* Tăng trưởng Doanh thu hoạt động môi giới chứng khoán (%): ≥ 10%
* Tăng trưởng Lãi từ các khoản cho vay và phải thu (%): ≥ 10%
* Tăng trưởng Các khoản cho vay (%): ≥ 10%
* Các khoản cho vay/Tài sản ngắn hạn (Lần): ≥ 0.2
* Biên lợi nhuận sau thuế (%): ≥ 20%
* Tỷ suất sinh lợi trên vốn (ROE) TTM (%): ≥ 10%
* KLGD Trung bình 1 tháng (CP): ≥ 100,000
  {% endstep %}
  {% endstepper %}
