> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://hdsd.vdsc.com.vn/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://hdsd.vdsc.com.vn/smartdragon/smart-invest/bieu-do-tai-chinh/he-thong-bieu-do/nhom-bieu-do-ngan-hang.md).

# Nhóm biểu đồ Ngân hàng

Biểu đồ Ngân hàng có **23 biểu đồ** đại diện **5 nhóm chỉ số** khác nhau: chỉ số tăng trưởng, chỉ số chất lượng, chỉ số sinh lời, cơ cấu tài chính và cơ cấu lợi nhuận.

![](https://smart-dragon.gitbook.io/smartdragon/~gitbook/image?url=https%3A%2F%2F1302103073-files.gitbook.io%2F%7E%2Ffiles%2Fv0%2Fb%2Fgitbook-x-prod.appspot.com%2Fo%2Fspaces%252FddmAFhFvJYmbkEP3NnLT%252Fuploads%252FdPR1RNvCCG16XVu7xWZK%252Ffile.drawing.svg%3Falt%3Dmedia%26token%3D99bca72f-effb-41cb-941c-36da25a47881\&width=768\&dpr=4\&quality=100\&sign=5e49dfe5\&sv=2)

{% stepper %}
{% step %}

### <mark style="color:green;">Biểu đồ chỉ số tăng trưởng</mark>

* **Tăng trưởng thu nhập & Lợi nhuận** - Thể hiện tốc độ tăng trưởng Thu nhập ngoài lãi, Thu nhập lãi thuần và Lợi nhuận sau thuế của ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
  {% endstep %}

{% step %}

### <mark style="color:green;">Nhóm biểu đồ cơ cấu tài chính</mark>

* **Cơ cấu tài sản** - Thể hiện cấu phần của tài sản ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
* **Cơ cấu nguồn vốn** - Thể hiện cấu phần của nguồn vốn ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
* **Cơ cấu vốn chủ sở hữu** - Thể hiện cấu phần của vốn chủ sở hữu ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
* **Chỉ số LDR** - Thể hiện số lượng tiền gửi của khách hàng, cho vay khách hàng và chỉ số tiền gửi LDR ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
* **Tỷ lệ đòn bẩy** - Thể hiển lượng tổng tài sản, vốn chủ sở hữu và tỷ lệ đòn bẩy ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
* **Cho vay phân theo thời gian** - Thể hiện lượng tiền cho vay ngắn hạn, trung hạn và ngắn hạn ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
* **Tiền gửi phân theo loại tiền gửi** - Thể hiện lượng tiền gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn, tiền gửi ký quỹ và tổng tiền gửi của khách hàng ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
  {% endstep %}

{% step %}

### <mark style="color:green;">Nhóm biểu đồ chất lượng lợi nhuận</mark>

* **Lưu chuyển dòng tiền** - Thể hiện dòng tiền từ hoạt động tài chính, hoạt động đầu tư, hoạt động kinh doanh và dòng tiền ròng ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
* **Tỷ lệ nợ xấu** - Thể hiện tỷ lệ nợ xấu (NPL) và tỷ lệ dự phòng rủi ro cho vay/cho vay khách hàng ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
  {% endstep %}

{% step %}

### <mark style="color:green;">Nhóm biểu đồ cơ cấu lợi nhuận</mark>

* **Doanh thu thuần (Cả năm)** - Thể hiện doanh thu thuần 4 quý ngành Ngân hàng qua từng năm.
* **Lợi nhuận sau thuế (Cả năm)** - Thể hiện lợi nhuận sau thuế 4 quý ngành Ngân hàng qua từng năm.
* **Tổng thu nhập hoạt động** - Thể hiện tốc độ tăng trưởng và tổng thu nhập hoạt động ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
* **Cơ cấu thu nhập** - Thể hiện cấu phần của thu nhập và lợi nhuận sau thuế ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
* **Lợi nhuận sau thuế** - Thể hiện tốc độ tăng trưởng và tổng lợi nhuận sau thuế ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
* **Cơ cấu thu nhập lãi thuần** - Thể hiện cấu phần của thu nhập lãi thuần ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
* **Cơ cấu tổng thu nhập hoạt động** - Thể hiện cấu phần của thu nhập hoạt động ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
* **Cơ cấu lợi nhuận sau thuế** - Thể hiện cấu phần của lợi nhuận sau thuế ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
* **Thu nhập ngoài lãi/Thu nhập từ lãi** - Thể hiện thu nhập lãi thuần, lãi thuần từ hoạt động dịch vụ và tỷ lệ thu nhập ngoài lãi/thu nhập từ lãi ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
* **Tỷ lệ CASA** - Thể hiện tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn (CASA) ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
  {% endstep %}

{% step %}

### <mark style="color:green;">Nhóm biểu đồ chỉ số sinh lời</mark>

* **Biên lợi nhuận** - Thể hiện biên chi phí hoạt động (CIR), biên lợi nhuận trước dự phòng rủi ro tín dụng và biên lãi ròng ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
* **Hiệu quả quản lý** - Thể hiện 2 chỉ số ROA và ROE ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
* **Hiệu quả hoạt động NH** - Thể hiện biên lãi ròng (NIM), chi phí huy động vốn (COF) và tỷ suất sinh lời tài sản sinh lãi (YEOA) ngành Ngân hàng qua từng kỳ.
  {% endstep %}
  {% endstepper %}

![](https://smart-dragon.gitbook.io/smartdragon/~gitbook/image?url=https%3A%2F%2F1302103073-files.gitbook.io%2F%7E%2Ffiles%2Fv0%2Fb%2Fgitbook-x-prod.appspot.com%2Fo%2Fspaces%252FddmAFhFvJYmbkEP3NnLT%252Fuploads%252F6lQDuOVpexwzzhBb39Jq%252Ffile.drawing.svg%3Falt%3Dmedia%26token%3D460c5416-ec3f-4a64-9bfa-3efd438c098f\&width=768\&dpr=4\&quality=100\&sign=c1246ad\&sv=2)
