> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://hdsd.vdsc.com.vn/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://hdsd.vdsc.com.vn/smartdragon/smart-invest/chi-so-tai-chinh/chi-so-tai-chinh-doanh-nghiep/chi-so-co-cau-tai-san.md).

# Chỉ số cơ cấu tài sản

* **Nợ chiếm dụng** - Các khoản phải trả nhà cung cấp, khách hàng ứng trước, phải trả phải nộp nhà nước, các khoản phải trả khác,… mà doanh nghiệp vẫn chưa hoàn thành.
* **Tổng nợ vay** - Tổng các khoản nợ và nghĩa vụ tài chính mà một cá nhân hoặc công ty nợ bên ngoài.
* **Nợ vay ròng** - Đo lường khả năng thanh toán các nghĩa vụ nợ của một công ty bằng cách so sánh tổng nợ với tài sản lưu động của công ty.
* **Nợ vay ngắn hạn/Vốn chủ sở hữu** - Đo lường nợ vay ngắn hạn so với vốn chủ sở hữu.
* **Nợ vay dài hạn/Vốn chủ sở hữu** - Đo lường nợ vay dài hạn so với vốn chủ sở hữu.
* **Nợ vay/Vốn chủ sở hữu** - Phản ánh năng lực quản lý nợ và quy mô tài chính đang có của một doanh nghiệp.
* **Nợ vay/Tổng tài sản** - Thước đo tài sản được tài trợ bằng nợ thay vì vốn chủ sở hữu của một doanh nghiệp.
* **Nợ vay ngắn hạn/Tài sản** - Đo lường tỉ lệ phần trăm tài sản của một công ty được tài trợ bằng nợ ngắn hạn.
* **Nợ vay dài hạn/Tài sản** - Đo lường tỉ lệ phần trăm tài sản của một công ty được tài trợ bằng nợ dài hạn.
* **Tổng tài sản/Vốn chủ sở hữu (Tỷ lệ đòn bẩy)** - Phản ánh khả năng sử dụng vốn của doanh nghiệp để tài trợ cho hoạt động kinh doanh của công ty.

![Drawing](https://smart-dragon.gitbook.io/smartdragon/~gitbook/image?url=https%3A%2F%2F1302103073-files.gitbook.io%2F%7E%2Ffiles%2Fv0%2Fb%2Fgitbook-x-prod.appspot.com%2Fo%2Fspaces%252FddmAFhFvJYmbkEP3NnLT%252Fuploads%252FBpYtCMHj6yFK2jtdRO3B%252Ffile.drawing.svg%3Falt%3Dmedia%26token%3D9a086c10-24cd-4fe5-8e51-53a468dbdc77\&width=768\&dpr=4\&quality=100\&sign=430676dc\&sv=2)
